HỒ SƠ ĐÁNH GIÁ XẾP LOẠI PHÓ HIỆU TRƯỞNG

PHỤ LỤC I

(Thực hiện theo hướng dẫn sô: 630/BGDĐT - NGGBQLGD ngày 16 tháng 02 năm 2012 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo) V/v. Hướng dẫn đánh giá xếp loại phó hiệu trưởng của trường mầm non, phổ thông và phó giám đốc TTGDTX

Phòng Giáo dục và Đào tạo: huyện Phổ Yên

Trường mầm non Tân Hương

PHIẾU PHÓ HIỆU TRƯỞNG TỰ ĐÁNH GIÁ

Họ và tên phó hiệu trưởng:   Mai Thị Ngọc Anh                Năm học : 2011 - 2012 .

<>

Tiêu chuẩn

Tiêu chí

Điểm tiêu chí

Tiêu chuẩn 1. Phẩm chất chính trị, đạo đức nghề nghiệp

1. Phẩm chất chính trị

 

 

2. Đạo đức nghề nghiệp

 

 

3. Lối sống, tác phong

 

 

4. Giao tiếp, ứng xử

 

 

5. Học tập, bồi dưỡng

 

 

Tiêu chuẩn 2. Năng lực chuyên môn, nghiệp vụ sư phạm

6. Trình độ chuyên môn

 

 

7. Nghiệp vụ sư phạm

 

 

8. Khả năng tổ chức triển khai chương trình giáo dục mầm non

 

 

Tiêu chuẩn 3. Năng lực quản lý trường mầm non

9. Hiểu biết nghiệp vụ quản lý

 

 

10. Xây dựng và tổ chức thực hiện kế hoạch chuyên môn của nhà trường

 

 

11. Quản lý trẻ em trong các hoạt động  hàng ngày của nhà trường

 

 

 

 

 

12. Quản lý thực hiện hoạt động chuyên môn, nuôi dưỡng, chăm sóc và giáo dục trẻ.

 

 

13. Quản lý tài sản, đồ dùng dạy học của nhà trường, của nhóm lớp

 

 

14. Quản lý hệ thống thông tin  trang wed

 

 

15. Thực hiện kiểm tra đánh giá chất lượng giáo dục trẻ theo đúng qui định

 

 

16. Thực hiện dân chủ trong hoạt động của nhà trường

 

 

Tiêu chuẩn 4. Năng lực tổ chức phối hợp với gia đình trẻ và xã hội

17. Tổ chức phối hợp với gia đình trẻ

 

 

18. Phối hợp giữa nhà trường và địa phương

 

 

 

Tổng điểm, tổng số tiêu chí tương ứng

 

 

 

Xếp loại:

 

 

Chú ý :

1. Cách cho điểm :

- Điểm cho tiêu chí theo thang điểm 10, là số nguyên;

- Ghi đầy đủ số điểm từng tiêu chí, tổng điểm.

2. Xếp loại : Xếp 1 trong 4 loại : Xuất sắc (XS); Khá; Trung bình (TB); Kém.

Các minh chứng :

1. Minh chứng cho đánh giá Tiêu chuẩn 1:

. . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . .

. . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . .

. . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . .

. . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . .

2. Minh chứng cho đánh giá Tiêu chuẩn 2 :

. . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . .

. . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . .

. . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . .

. . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . .

3. Minh chứng cho đánh giá Tiêu chuẩn 3:

. . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . .

. . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . .

. . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . .

. . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . .

4. Minh chứng cho đánh giá Tiêu chuẩn 4:

. . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . .

. . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . .

. . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . .

. . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . .

 

Đánh giá chung :

1. Những điểm mạnh :

. . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . .

. . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . .

2. Những điểm yếu :

. . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . .

. . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . .

3. Hướng phát huy điểm mạnh, khắc phục điểm yếu :

. . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . .

. . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . .

. . . . . . . . . . .  ngày . . . . . tháng . . . . . năm . . . . .

(Chữ kí của phó hiệu trưởng)

 

PHỤ LỤC II

(Thực hiện theo hướng dẫn sô: 630/BGDĐT - NGGBQLGD ngày 16 tháng 02 năm 2012 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo) V/v. Hướng dẫn đánh giá xếp loại phó hiệu trưởng của trường mầm non, phổ thông và phó giám đốc TTGDTX

 


PHÒNG GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO PHỔ YÊN

Trường Mầm non Tân Hương                 

PHIẾU GIÁO VIÊN, CÁN BỘ, NHÂN VIÊN THAM GIA
ĐÁNH GIÁ PHÓ HIỆU TRƯỞNG

Họ và tên phó hiệu trưởng:   Mai Thị Ngọc Anh                 Năm học : 2011 - 2012 .

Tiêu chuẩn

Tiêu chí

Điểm tiêu chí

Điểm tiêu chuẩn

Tiêu chuẩn 1. Phẩm chất chính trị, đạo đức nghề nghiệp

1. Phẩm chất chính trị

 

2. Đạo đức nghề nghiệp

3. Lối sống, tác phong

4. Giao tiếp, ứng xử

5. Học tập, bồi dưỡng

Tiêu chuẩn 2. Năng lực chuyên môn, nghiệp vụ sư phạm

6. Trình độ chuyên môn

 

7. Nghiệp vụ sư phạm

8. Khả năng tổ chức triển khai chương trình giáo dục mầm non

Tiêu chuẩn 3. Năng lực quản lý trường mầm non

9. Hiểu biết nghiệp vụ quản lý

 

10. Xây dựng và tổ chức thực hiện kế hoạch chuyên môn của nhà trường

11. Quản lý trẻ em trong các hoạt động  hàng ngày của nhà trường

 

12. Quản lý thực hiện hoạt động chuyên môn, nuôi dưỡng, chăm sóc và giáo dục trẻ.

13. Quản lý tài sản, đồ dùng dạy học của nhà trường, của nhóm lớp

14. Quản lý hệ thống thông tin  trang wed

15. Thực hiện kiểm tra đánh giá chất lượng giáo dục trẻ theo đúng qui định

16. Thực hiện dân chủ trong hoạt động của nhà trường

Tiêu chuẩn 4. Năng lực tổ chức phối hợp với gia đình trẻ và xã hội

17. Tổ chức phối hợp với gia đình trẻ

 

18. Phối hợp giữa nhà trường và địa phương

 

Tổng điểm, tổng số tiêu chí tương ứng

 

 

Xếp loại:

 

Hướng dẫn cho điểm

            1. Điểm cho tiêu chí theo thang điểm 10, là số nguyên:

            2. Điểm cho tiêu chuẩn là tổng điểm của các tiêu chí trong tiêu chuẩn đó.

 

Nhận xét chung

            1. Những điểm mạnh:

.............................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................    

2. Những điểm yếu:

............................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................

3. Đánh giá chung*:- Hoàn thành xuất sắc nhiệm vụ (đạt chuẩn, XS): 

                                   

- Hoàn thành tốt nhiệm vụ (đạt chuẩn, khá):

 

                                    - Hoàn thành nhiệm vụ (đạt chuẩn, TB):

 


                                    - Chưa hoàn thành nhiệm vụ (chưa đạt chuẩn, kém):     

*Ghi chú: Đánh dấu vào ô thích hợp                                          

 ............ngày .........tháng........năm.........

                                                            Người đánh giá

                                                             (có thể không ghi)


PHỤ LỤC III

(Thực hiện theo hướng dẫn sô: 630/BGDĐT - NGGBQLGD ngày 16 tháng 02 năm 2012 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo) V/v. Hướng dẫn đánh giá xếp loại phó hiệu trưởng của trường mầm non, phổ thông và phó giám đốc TTGDTX

TỔNG HỢP KẾT QUẢ
GIÁO VIÊN, CÁN BỘ, NHÂN VIÊN THAM GIA
ĐÁNH GIÁ PHÓ HIỆU TRƯỞNG

Họ và tên phó hiệu trưởng:   Mai Thị Ngọc Anh                 Năm học : 2011 - 2012 .

Trường : Mầm non Tân Hương

Tổng số phiếu đánh giá (hợp lệ)/tổng số CB,GV,NV (cơ hữu):       ........../...........

Tiêu chuẩn

Tiêu chí

Điểm tiêu chí

Điểm tiêu chuẩn

Tiêu chuẩn 1. Phẩm chất chính trị, đạo đức nghề nghiệp

1. Phẩm chất chính trị

9,6

45,4

2. Đạo đức nghề nghiệp

9,5

3. Lối sống, tác phong

8,8

4. Giao tiếp, ứng xử

8,3

5. Học tập, bồi dưỡng

9,2

Tiêu chuẩn 2. Năng lực chuyên môn, nghiệp vụ sư phạm

6. Trình độ chuyên môn

8,8

25,7

7. Nghiệp vụ sư phạm

8,6

8. Khả năng tổ chức triển khai chương trình giáo dục mầm non

8,3

Tiêu chuẩn 3. Năng lực quản lý trường mầm non

9. Hiểu biết nghiệp vụ quản lý

7,8

70,4

10. Xây dựng và tổ chức thực hiện kế hoạch chuyên môn của nhà trường

8,8

11. Quản lý trẻ em trong các hoạt động  hàng ngày của nhà trường

9,2

 

12. Quản lý thực hiện hoạt động chuyên môn, nuôi dưỡng, chăm sóc và giáo dục trẻ.

8,7

13. Quản lý tài sản, đồ dùng dạy học của nhà trường, của nhóm lớp

9,3

14. Quản lý hệ thống thông tin  trang wed

8,3

15. Thực hiện kiểm tra đánh giá chất lượng giáo dục trẻ theo đúng qui định

9,2

16. Thực hiện dân chủ trong hoạt động của nhà trường

9,2

Tiêu chuẩn 4. Năng lực tổ chức phối hợp với gia đình trẻ và xã hội

17. Tổ chức phối hợp với gia đình trẻ

9,3

18,5

18. Phối hợp giữa nhà trường và địa phương

9,2

 

Tổng điểm

160

Xuâsắc:       %;     Khá:    100    %;     TB:        %;  Kém:        %.

Tổng hợp ý kiến nhận xét của cán bộ, giáo viên, nhân viên:   

            1. Những điểm mạnh (ý kiến của đa số, ý kiến khác):

........................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................     

2. Những điểm yếu (ý kiến của đa số, ý kiến khác):

........................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................

Ý kiến của các phó hiệu trưởng khác (nếu có):

........................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................

Ý kiến của cấp ủy Đảng:

........................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................

Ý kiến của BCH Công đoàn:

........................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................

 

Ý kiến của BCH Đoàn TNCS HCM:

........................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................     

                                                                   ............ ngày ......... tháng........ năm.........

                                                            Người tổng hợp

(Đại diện cấp ủy Đảng hoặc Công đoàn)

                                                                 (kí và ghi rõ họ, tên)

 

 

 


PHỤ LỤC IV

(Thực hiện theo hướng dẫn sô: 630/BGDĐT - NGGBQLGD ngày 16 tháng 02 năm 2012 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo) V/v. Hướng dẫn đánh giá xếp loại phó hiệu trưởng của trường mầm non, phổ thông và phó giám đốc TTGDTX

Phòng Giáo dục và Đào tạo: Phổ Yên

TỔNG HỢP KẾT QUẢ THAM GIA ĐÁNH GIÁ PHÓ HIỆU TRƯỞNG
CỦA CÁN BỘ, GIÁO VIÊN, NHÂN VIÊN

Họ và tên hiệu trưởng : Mai Thị Ngọc Anh                Năm học : 2011 - 2012

Trường mầm non Tân Hương

1. Tổng hợp kết quả tự đánh giá, xếp loại của phó hiệu trưởng và tham gia đánh giá, xếp loại của cán bộ, giáo viên, nhân viên.

Phó hiệu trưởng tự đánh giá, xếp loại

Cán bộ, giáo viên, nhân viên tham gia đánh giá xếp loại Phó hiệu trưởng

Tổng số điểm

Xếp loại

Tổng số điểm

Xếp loại

157

Khá

160

Khá

 

2. Nhận xét, đánh giá và xếp loại của thủ trưởng cơ quan quản  lý trực tiếp:

a. Những điểm mạnh

- Nhiệt tình trong mọi công việc được giao

- Tích cực thăm lớp dự giờ, đôn đốc giáo viên thực hiện.

b. Những điểm yếu

- Cần học hỏi, cố gắng nhiều hơn trong công tác chuyên môn.

- Hiệu quả công việc chưa cao.

- Công nghệ thông tin và năng lực quản lý còn nhiều hạn chế.

c. Chiều hướng phát triển

- Đầu tư nghiên cứu tài liệu để nâng cao trình độ chuyên môn

- Cần cập nhật thông tin nhanh nhạy hơn phát huy vai trò của cán bộ quản lý trong công tác chuyên môn

d. Xếp loại: Khá

 

 

Tân Hương, ngày 01  tháng 06  năm 2012

HIỆU TRƯỞNG

 

 

Địa chỉ : Xã Tân Hương - Huyện Phổ Yên
Mọi chi tiết xin liên hệ : Điện thoại : 0280.3.864.218