Nội dung 3 công khai trường THPT Lê Hồng Phong năm học 2010 - 2011

3 cong khai.doc 

THỰC HIỆN CÔNG KHAI ĐỐI VỚI

CƠ SỞ GIÁO DỤC PHỔ THÔNG

Nội dung 1. Công khai cam kết chất lượng giáo dục và chất lượng giáo dục thực tế:

a) Cam kết chất lượng giáo dục: điều kiện về đối tượng tuyển sinh của cơ sở giáo dục, chương trình giáo dục mà cơ sở giáo dục tuân thủ, yêu cầu phối hợp giữa cơ sở giáo dục và gia đình, yêu cầu thái độ học tập của học sinh, điều kiện cơ sở vật chất của cơ sở giáo dục, các hoạt động hỗ trợ học tập, sinh hoạt cho học sinh ở cơ sở giáo dục, đội ngũ giáo viên, cán bộ quản lý và phương pháp quản lý của cơ sở giáo dục; kết quả đạo đức, học tập, sức khỏe của học sinh dự kiến đạt được; khả năng học tập tiếp tục của học sinh (Theo Biểu mẫu 05).

b) Chất lượng giáo dục thực tế: số học sinh xếp loại theo hạnh kiểm, học lực, tổng hợp kết quả cuối năm; tình hình sức khỏe của học sinh; số học sinh đạt giải các kỳ thi học sinh giỏi, số học sinh dự xét hoặc dự thi tốt nghiệp, số học sinh được công nhận tốt nghiệp, số học sinh thi đỗ đại học, cao đẳng, có phân biệt theo các khối lớp (Các trường tiểu học thực hiện theo Biểu mẫu 06; các trường trung học cơ sở, trường trung học phổ thông và trường phổ thông có nhiều cấp học, trung tâm kỹ thuật tổng hợp-hướng nghiệp thực hiện theo Biểu mẫu 09).

c) Mức chất lượng tối thiểu, đạt chuẩn quốc gia: kế hoạch thực hiện mức chất lượng tối thiểu và kết quả đánh giá mức chất lượng tối thiểu. Kế hoạch xây dựng cơ sở giáo dục đạt chuẩn quốc gia và kết quả đạt được.

d) Kiểm định cơ sở giáo dục: kế hoạch kiểm định chất lượng giáo dục, báo cáo tự đánh giá, báo cáo đánh giá ngoài, kết quả công nhận đạt hoặc không đạt tiêu chuẩn chất lượng giáo dục.

Nội dung 2. Công khai điều kiện đảm bảo chất lượng cơ sở giáo dục:

a) Cơ sở vật chất: số lượng, diện tích các loại phòng học, phòng chức năng, phòng nghỉ cho học sinh nội trú, bán trú, tính bình quân trên một học sinh; số thiết bị dạy học đang sử dụng, tính bình quân trên một lớp (Các trường tiểu học thực hiện theo Biểu mẫu 07; các trường trung học cơ sở, trường trung học phổ thông và trường phổ thông có nhiều cấp học, trung tâm kỹ thuật tổng hợp-hướng nghiệp thực hiện theo Biểu mẫu 10).

b) Đội ngũ nhà giáo, cán bộ quản lý và nhân viên:

Số lượng, chức danh có phân biệt theo hình thức tuyển dụng và trình độ đào tạo (Các trường tiểu học thực hiện theo Biểu mẫu 08, các trường trung học cơ sở, trường trung học phổ thông và trường phổ thông có nhiều cấp học, trung tâm kỹ thuật tổng hợp-hướng nghiệp thực hiện theo Biểu mẫu 11).

Số lượng giáo viên, cán bộ quản lý và nhân viên được đào tạo, bồi dưỡng; hình thức, nội dung, trình độ và thời gian đào tạo và bồi dưỡng trong năm học và 2 năm tiếp theo.

Nội dung 3. Công khai thu chi tài chính:

a) Thực hiện như quy định tại điểm a, c, d, đ của khoản 3 Điều 4 của Quy chế này.

b) Mức thu học phí và các khoản thu khác theo từng năm học và dự kiến cho cả cấp học.

c) Chính sách học bổng và kết quả thực hiện trong từng năm học.

Biểu mẫu 05

(Kèm theo Thông tư số 09/2009/TT-BGDĐT ngày 07 tháng 5 năm 2009 của

Bộ Giáo dục và Đào tạo)

    SỞ GD&ĐT THÁI NGUYÊN

TRƯỜNG THPT LÊ HỒNG PHONG                                      

THÔNG BÁO

Cam kết chất lượng giáo dục của cơ sở giáo dục phổ thông, năm học 2010 - 2011

 

 

STT

Nội dung

Chia theo khối lớp

Lớp 10

Lớp 11

Lớp 12

...

 

 

 

 

 

 

 

 

 

I

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Điều kiện tuyển sinh

 

675

- HS  tốt nghiệp THCS, trong độ tuổi tuyển sinh vào lớp 10 thuộc địa bàn các xã (thị trấn) của huyện Phổ Yên.

- Tham gia kì thi tuyển sinh lớp 10 THPT do Sở GD&ĐT Thái Nguyên tổ chức và phải đạt điểm chuẩn vào trường.

675

- HS  sinh sống thuộc địa bàn các xã (thị trấn) của huyện Phổ Yên

- HS đủ điều kiện lên lớp theo quy định của Bộ Giáo dục và Đào tạo.

- HS chuyển trường phải đầy đủ hồ sơ theo quy định.

675

- HS  sinh sống thuộc địa bàn các xã (thị trấn) của huyện Phổ Yên

- HS đủ điều kiện lên lớp theo quy định của Bộ Giáo dục và Đào tạo.

- HS chuyển trường phải đầy đủ hồ sơ theo quy định.

 

 

II

 

Chương trình giáo dục mà cơ sở giáo dục tuân thủ

 

- Thực hiện chương trình giáo dục theo quy định của Bộ Giáo dục và Đào tạo, Sở GD&ĐT Thái Nguyên

 

 

III

Yêu cầu về phối hợp giữa cơ sở giáo dục và gia đình.

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Yêu cầu về thái độ học tập của học sinh

- Nhà trường và gia đình có quy chế phối hợp chặt chẽ trong việc quản lí, giáo dục toàn diện học sinh. Duy trì thường xuyên thông tin liên lạc hai chiều giữa nhà trường và gia đình. Hoạt động Ban đại diện CMHS đúng văn bản chỉ đạo hiện hành. Ban đại diện CMHS học sinh trường, lớp họp 3 lần/năm. Ban đại diện trường, lớp có đủ thành phần, cơ cấu theo quy định.

- Học sinh có thái độ học tập đúng đắn, chấp hành đầy đủ nội quy  nhà trường. Mọi học sinh phải thực hiện tốt nội quy, quy định trong Điều lệ trường THPT, học tập và làm theo tấm gương đạo đức Hồ Chí Minh.

- Tích cực, siêng năng học tập và rèn luyện để đạt kết quả cao.

 

 

 

IV

 

Điều kiện cơ sở vật chất của cơ sở giáo dục cam kết phục vụ học sinh (như các loại phòng phục vụ học tập, thiết bị dạy học, tin học ...)

 

- Nhà trường đảm bảo đủ phòng học, bàn ghế thiết bị dạy học 2 ca/ ngày.

- Phòng học được trang bị đầy đủ: bảng từ, ánh sáng, quạt, ấm về mùa đông và thoáng mát về mùa hè.

- Được trang bị cơ sở vật chất theo quy định của Bộ Giáo dục và Đào tạo.

 

 

 

 

 

 

 

 

 

V

 

 

 

 

 

 

 

 

Các hoạt động hỗ trợ học tập, sinh hoạt của học sinh ở cơ sở giáo dục

 

- Học sinh tham gia hoạt động Đoàn viên, thanh niên, được tham gia vào các hoạt động truyền thống, các hoạt động xã hội.

- Được tham gia các phong trào VHVN-TDTT. Được hỗ trợ kinh phí hoạt động từ các nguồn đóng góp, Ban đại diện CMHS, kinh phí nhà trường.

- Được giao lưu học hỏi giữa các lớp trong trường và giữa các trường trên địa bàn.

- Tổ chức hoạt động ngoại khóa nhân các ngày lễ lớn trong năm (20/11, 22/12, 26/3, 19/5,…).

- Xây dựng trường học thân thiện, học sinh tích cực, cảnh quang môi trường sư phạm mẫu mực (xanh, sạch, đẹp).

- Hưởng ứng và tham gia các phong trào hội thi do Ngành và trường phát động (học sinh giỏi, hội khỏe phù đổng,…).

 

 

 

 

VI

 

Đội ngũ giáo viên, cán bộ quản lý, phương pháp quản lý của cơ sở giáo dục

 

- Tổng số CB-GV-NV : 105 người trong đó : BGH : 03, GV: 94, NV: 08.

-Thạc sỹ 8, ĐH: 92, CĐ: 1, TC: 3, dưới TC: 1.

- Tỷ lệ GV : 2,1 GV/lớp, đủ dạy tất cả các môn học.

- Thực hiện công tác quản lý theo quy định của điều lệ trường học phù hợp với xu hướng tiên tiến hiện đại.

- Phương pháp giảng dạy tiên tiến, phù hợp đối tượng học sinh.

 

 

 

VII

 

Kết quả đạo đức, học tập, sức khỏe của học sinh dự kiến đạt được

 

- Đạo đức học sinh : 100% học sinh thực hiện đầy đủ các nhiệm vụ của người học sinh.

- Học tập : Mọi học sinh, cuối năm học đạt kiến thức, kỹ năng tối thiểu trở lên. Phấn đấu trên 95% lên lớp thẳng và 98,3%& công nhận tốt nghiệp THPT.

- Sức khỏe: Chăm sóc tốt vệ sinh sức khỏe học đường, có biện pháp tích cực trong việc phòng chống các dịch bệnh thông thường, khám bệnh, không để xẩy ra tai nạn thương tích và giao thông đối với HS.

 

 

 

VIII

 

Khả năng học tập tiếp tục của học sinh

 

- Tỉ lệ lên lớp thẳng trên 95%.

- Duy trì sĩ số ổn định

- Tỉ lệ lên lớp thẳng trên 95%.

- Duy trì sĩ số ổn định

- Tỉ lệ tốt nghiệp THPT 98,3%

 

                                                 

Biểu mẫu 09

(Kèm theo Thông tư số 09/2009/TT-BGDĐT ngày 07 tháng 5 năm 2009 của

Bộ Giáo dục và Đào tạo)

 

       

THÔNG BÁO

Công khai thông tin chất lượng giáo dục phổ thông, năm học 2010 - 2011

STT

Nội dung

Tổng số

Chia ra theo khối lớp

Lớp

10

Lớp

11

Lớp

12

Lớp…

I

Số học sinh chia theo hạnh kiểm

 

 

 

 

 

1

Tốt

(tỷ lệ so với tổng số)

58,1

56,5

45,7

70,3

 

2

Khá

(tỷ lệ so với tổng số)

31,8

34,5

38,2

23,3

 

3

Trung bình

(tỷ lệ so với tổng số)

9,7

9,0

14,6

6,5

 

4

Yếu

(tỷ lệ so với tổng số)

0,5

 

1,4

 

 

 

II

Số học sinh chia theo học lực

 

 

 

 

 

1

Giỏi

(tỷ lệ so với tổng số)

3,0

3,4

3,1

2,4

 

2

Khá

(tỷ lệ so với tổng số)

27,8

29,2

24,7

29,2

 

3

Trung bình

(tỷ lệ so với tổng số)

54,9

52,7

59,3

53,2

 

4

Yếu

(tỷ lệ so với tổng số)

14,7

14,2

13,1

16,7

 

5

Kém

(tỷ lệ so với tổng số)

0,2

0,4

0,2

 

 

III

Tổng hợp kết quả cuối năm

 

 

 

 

 

1

Lên lớp

(tỷ lệ so với tổng số)

86,3

85,3

87,2

 

 

a

Học sinh giỏi

(tỷ lệ so với tổng số)

3,0

3,4

3,1

2,4

 

b

Học sinh tiên tiến

(tỷ lệ so với tổng số)

27,8

29,2

24,7

29,2

 

2

Thi lại

(tỷ lệ so với tổng số)

13,4

14,1

12,6

 

 

3

Lưu ban

(tỷ lệ so với tổng số)

0,46

0,44

0,48

 

 

4

Chuyển trường đến/đi

(tỷ lệ so với tổng số)

1,8

 

 

 

 

5

Bị đuổi học

(tỷ lệ so với tổng số)

0

 

 

 

 

6

Bỏ học (qua kỳ nghỉ hè năm trước và trong năm học)

(tỷ lệ so với tổng số)

1,0

 

 

 

 

IV

Số học sinh đạt giải các kỳ thi

học sinh giỏi

 

 

 

 

 

1

Cấp tỉnh/thành phố

246

 

 

 

 

2

Quốc gia, khu vực một số nước, quốc tế

1

 

 

1

 

V

Số học sinh dự xét hoặc dự thi tốt nghiệp

696

 

 

696

 

VI

Số học sinh được công nhận tốt nghiệp

686

 

 

686

 

1

Giỏi

(tỷ lệ so với tổng số)

4

 

 

4

 

2

Khá

(tỷ lệ so với tổng số)

7

 

 

7

 

3

Trung bình

(tỷ lệ so với tổng số)

675

 

 

675

 

VII

Số học sinh thi đỗ đại học, cao đẳng công lập

(tỷ lệ so với tổng số)

170

30%

 

 

170

 

VIII

Số học sinh thi đỗ đại học, cao đẳng ngoài công lập

(tỷ lệ so với tổng số)

 

 

 

 

 

IX

Số học sinh nam/số học sinh nữ

824/

1179

279/

407

262/

359

283/

413

 

X

Số học sinh dân tộc thiểu số

38

15

9

14

 

Biểu mẫu 10

(Kèm theo Thông tư số 09/2009/TT-BGDĐT ngày 07 tháng 5 năm 2009 của

Bộ Giáo dục và Đào tạo)

 

 

       

THÔNG BÁO

Công khai thông tin cơ sở vật chất của cơ sở giáo dục phổ thông,

năm học 2010 - 2011

STT

Nội dung

Số lượng

Bình quân

I

Số phòng học

45

Số m2/học sinh

II

Loại phòng học

 

-

1

Phòng học kiên cố

35

-

2

Phòng học bán kiên cố

0

-

3

Phòng học tạm

0

-

4

Phòng học nhờ

0

-

5

Số phòng học bộ môn

7

-

6

Số phòng học đa chức năng (có phương tiện nghe nhìn)

3

-

7

Bình quân lớp/phòng học

1,3

-

8

Bình quân học sinh/lớp

45

-

III

Số điểm trường

1

-

IV

Tổng số diện tích đất  (m2)

26068

 

V

Tổng diện tích sân chơi, bãi tập (m2)

7000

 

VI

Tổng diện tích các phòng

 

 

1

Diện tích phòng học  (m2)

1890

 

2

Diện tích phòng học bộ môn (m2)

378

 

3

Diện tích phòng chuẩn bị (m2)

0

 

3

Diện tích thư viện (m2)

74

 

4

Diện tích nhà tập đa năng

(Phòng giáo dục rèn luyện thể chất) (m2)

0

 

5

Diện tích phòng khác (….)(m2)

120

 

VII

Tổng số thiết bị dạy học tối thiểu

(Đơn vị tính: bộ)

 

Số bộ/lớp

1

Khối lớp 10

1

 

2

Khối lớp 11

1

 

3

Khối lớp 12

1

 

4

Khu vườn sinh vật, vườn địa lí (diện tích/thiết bị)

0

-

5

…..

 

 

VIII

Tổng số máy vi tính đang sử dụng phục vụ học tập  (Đơn vị tính: bộ)

78

Số học sinh/bộ

 

 

IX

Tổng số thiết bị đang sử dụng

 

Số thiết bị/lớp

1

Ti vi

9

 

2

Cát xét

6

 

3

Đầu Video/đầu đĩa

9

 

4

Máy chiếu OverHead/projector/vật thể

4

 

5

Thiết bị khác…

 

 

..

………

 

 

 

 

Nội dung

Số lượng (m2)

X

Nhà bếp

0

XI

Nhà ăn

0

 

 

Nội dung

Số lượng phòng, tổng diện tích (m2)

Số chỗ

Diện tích

bình quân/chỗ

XII

Phòng nghỉ cho học sinh bán trú

0

0

0

XIII

Khu nội trú

0

0

0

 

XIV

Nhà vệ sinh

Dùng cho giáo viên

Dùng cho học sinh

Số m2/học sinh

 

Chung

Nam/Nữ

Chung

Nam/Nữ

1

Đạt chuẩn vệ sinh*

x

 

 

 

 

2

Chưa đạt chuẩn vệ sinh*

 

 

x

 

0,04

(*Theo Quyết định số 07/2007/QĐ-BGĐT ngày 02/4/2007 của Bộ GDĐT ban hành Điều lệ trường trung học cơ sở, trường trung học phổ thông và trường phổ thông có nhiều cấp học và Quyết định số 08/2005/QĐ-BYT ngày 11/3/2005 của Bộ Y tế quy định về tiêu chuẩn vệ sinh đối với các loại nhà tiêu)

 

Nội dung

Không

XV

Nguồn nước sinh hoạt hợp vệ sinh

x

 

XVI

Nguồn điện (lưới, phát điện riêng)

x

 

XVII

Kết nối internet (ADSL)

x

 

XVIII

Trang thông tin điện tử (website) của trường

x

 

XIX

Tường rào xây

x

 

`                                              

Biểu mẫu 11

(Kèm theo Thông tư số 09/2009/TT-BGDĐT ngày 07 tháng 5 năm 2009 của

Bộ Giáo dục và Đào tạo)

 

       

THÔNG BÁO

Công khai thông tin về đội ngũ nhà giáo, cán bộ quản lý và nhân viên

của cơ sở giáo dục phổ thông, năm học 2010 - 2011

 

STT

Nội dung

Tổng số

Hình thức tuyển dụng

Trình độ đào tạo

 

 

 

 

Ghi chú

Tuyển dụng trước NĐ 116 và tuyển dụng theo NĐ 116 (Biên chế, hợp đồng làm việc ban đầu, hợp đồng làm việc có thời hạn, hợp đồng làm việc không thời hạn)

Các hợp đồng khác  (Hợp đồng làm việc, hợp đồng vụ việc, ngắn hạn, thỉnh giảng, hợp đồng theo NĐ 68)

 

TS

 

ThS

ĐH

TCCN

 

Dưới TCCN

 

Tổng số giáo viên, cán bộ quản lý và

 nhân viên

105

105

 

 

8

92

1

3

1

 

I

Giáo viên

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Trong đó số

giáo viên dạy môn:

94

94

 

 

 

 

 

 

 

 

1

Toán

16

16

 

 

4

12

 

 

 

 

2

7

7

 

 

1

6

 

 

 

 

3

Hóa

8

8

 

 

 

8

 

 

 

 

4

Sinh

5

5

 

 

 

5

 

 

 

 

5

Tin

5

5

 

 

 

5

 

 

 

 

6

Ngữ văn

14

14

 

 

1

13

 

 

 

 

7

Lịch sử

5

5

 

 

1

4

 

 

 

 

8

Địa lí

4

4

 

 

 

4

 

 

 

 

9

Ngoại ngữ

12

12

 

 

 

12

 

 

 

 

10

GDCD

3

3

 

 

 

3

 

 

 

 

11

Thể dục

6

6

 

 

 

6

 

 

 

 

12

GDQP-AN

3

3

 

 

 

3

 

 

 

 

13

Công nghệ

4

4

 

 

 

4

 

 

 

 

14

Nghề

2

2

 

 

 

2

 

 

 

 

II

Cán bộ quản lý

3

3

 

 

1

2

 

 

 

 

1

Hiệu trưởng

1

1

 

 

1

 

 

 

 

 

2

Phó hiệu trưởng

2

2

 

 

 

2

 

 

 

 

III

Nhân viên

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1

Nhân viên văn thư

1

1

 

 

 

 

 

1

 

 

2

Nhân viên kế toán

1

1

 

 

 

1

 

 

 

 

3

Thủ quĩ

1

1

 

 

 

 

 

1

 

 

4

Nhân viên y tế

1

1

 

 

 

 

 

1

 

 

5

Nhân viên thư viện

1

1

 

 

 

 

1

 

 

 

6

Nhân viên khác

1

1

 

 

 

 

 

 

1

 

 

...

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

                                   

                                                   

 

       

THÔNG BÁO

Công khai tài chính của cơ sở giáo dục phổ thông, năm học 2010 - 2011

 

Stt

Nội dung

Đơn vị

Số lượng

I

Học phí hệ công lập năm học 2010 - 2011

Nghìn đồng/tháng

 

1

Học sinh

 

25.000

II

Quỹ gửi xe đạp

Nghìn đồng/tháng

 

1

Học sinh

 

8.000

III Quỹ BHYT Nghìn đồng/năm
1 Học sinh 183.960

IV

Tổng thu năm 2010

Nghìn đồng

 

1

Từ ngân sách

 

5.937.863.900

2

Từ học phí học sinh

 

396.850.000

3

Từ gửi xe đạp học sinh

 

101.952.000

4

Từ y tế học đường

 

26.930.754

                                                

Phổ Yên, ngày 5 tháng 9 năm 2011

                                                    Thủ trưởng đơn vị

                                                    (Đã kí)

            Trần Thị Dương Thành

 

XEM NHIỀU NHẤT
Địa chỉ : Huyện Phổ Yên - tỉnh Thái Nguyên
Mọi chi tiết xin liên hệ :